Máy Ép Mía
Giá tiền: VNĐ

Máy ép tỷ số hằng

Đường kính con lăn

500...1 000 mm

Chiều dài con lăn

1 000...2 000 mm

Lực ép

max. 1 200...4 700 kN

Tốc độ quay

4...10 v/ph

Năng suất

800...8 000 tấn/ngày

Hiệu suất ép

96...97%

Kích thước

Dài 2 550...4 810 mm, rộng 2 500...4 900 mm, cao 2 000...3 890 mm

 

Máy ép điều chỉnh nghiêng
                            

Đường kính con lăn
630...1 200 mm
Chiều dài con lăn
1 200...2 400 mm
Lực ép
max. 1 885...6 000 kN
Tốc độ quay
4...10 v/ph
Năng suất
1 000...12 500 tấn/ngày
Hiệu suất ép
96%
Kích thước
Dài 2890...5000 mm, rộng 3100...5900 mm, cao 2195...4250 mm

Máy ép điều chỉnh thẳng

Đường kính con lăn
450...950 mm
Chiều dài con lăn
800...1 980 mm
Lực ép
max. 940...5 000 kN
Tốc độ quay
4...11 v/ph
Năng suất
500...8 000 tấn/ngày
Kích thước
Dài 1500...4450 mm, rộng 1945...4800 mm, cao 1755...4100 mm


Thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm Thermowave (Đức)
Áp suất
max. 25 bar
Nhiệt độ
-40oC...170oC
Diện tích trao đổi nhiệt
25...500 m2
Khối lượng
70...7 000 kg
Dung tích
30...700 l
Kích thước
Tấm rộng 335...730 mm, cao 845...2 290 mm, chiều dài cả hệ thống 250...4 000 mm
Ưu điểm
Thiết kế gọn, mô đun hóa, hiệu quả trao đổi nhiệt cao, chịu ăn mòn và mài mòn cao, dòng chảy thiết kế tối ưu giảm thiểu tổn thất áp suất, vệ sinh dễ dàng, chi phí thấp.
Vật liệu
Khung thép các-bon, thép không gỉ
 
Kết nối elastomer, PTFE, thép các-bon, thép không gỉ, ti-tan
Tấm AISI 304, 316L, 321, 316Ti, 904L, S31254, N08926, Hastelloy, ti-tan
Gioăng NBR, EPDM, chloroprene, butyl, viton
Sản phẩm cùng loại
Giá: VND
Giá: VND
Giá: VND
Giá: VND
Giá:
Giá:
1 2